Lốp Xe Nâng Nexen: Giải Pháp Bền Bỉ, Chất Lượng Hàn Quốc Cho Mọi Doanh Nghiệp
- xenangmiennamvn
- 10 thg 12, 2025
- 9 phút đọc
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp lốp xe nâng chất lượng, bền bỉ và đáng tin cậy cho hoạt động của doanh nghiệp, chắc hẳn bạn đã từng nghe đến thương hiệu Nexen từ Hàn Quốc. Lốp xe nâng Nexen được biết đến là dòng lốp đặc xe nâng (Solid Tires) cao cấp, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe và là nhà cung cấp thiết bị gốc (OE) cho nhiều hãng xe nâng hàng đầu thế giới.
Tại Xe Nâng Miền Nam, chúng tôi hiểu rằng việc lựa chọn vỏ xe nâng Nexen phù hợp không chỉ giúp xe vận hành ổn định mà còn tối ưu hóa chi phí dài hạn. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn chi tiết về các dòng sản phẩm lốp xe nâng Nexen, từ dòng SOLIDPRO cao cấp đến ALL-PRO hiệu suất, đồng thời cập nhật giá lốp xe nâng mới nhất của hãng này, giúp bạn đưa ra quyết định mua sắm sáng suốt nhất.

Bảng giá lốp xe nâng nexen và ưu điểm nổi bật
Việc tham khảo giá lốp xe nâng Nexen là bước quan trọng giúp doanh nghiệp lên kế hoạch chi tiêu hợp lý. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tham khảo các dòng lốp xe nâng Nexen (mới 100%) tại Xe Nâng Miền Nam, cập nhật đến tháng 12/2025:
Tên sản phẩm | Giá bán (Tham khảo) |
Lốp đặc 500-8 Nexen SOLIDPRO | Liên hệ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 15X4 1/2-8 | 1.600.000 VNĐ |
Lốp đặc 15X4 1/2-8 Nexen SOLIDPRO | 1.900.000 VNĐ |
Lốp đặc xe nâng 500-8 Nexen ALLPRO | 2.200.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 16X6-8 | 2.300.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 18X7-8 | 2.600.000 VNĐ |
Lốp đặc 18x7-8 Nexen SOLIDPRO Hàn Quốc | 2.950.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 600-9 | 3.200.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 200/50-10 | 3.750.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 21X8-9 | 3.800.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 650-10 | 4.100.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 700-12 | 5.200.000 VNĐ |
Bánh đặc 700-15 Nexen ALLPRO | 6.300.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 815-15 | 6.500.000 VNĐ |
Bánh đặc 700-15 Nexen SOLIDPRO | 6.910.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 825-15 | 8.300.000 VNĐ |
Lốp đặc 825-15 Nexen SOLIDPRO Hàn Quốc | 9.200.000 VNĐ |
Lốp đặc Nexen ALLPRO 300-15 | 10.000.000 VNĐ |
Những ưu điểm vượt trội của thương hiệu Nexen
Thương hiệu Nexen được nhiều doanh nghiệp tin dùng nhờ vào các lợi thế cạnh tranh sau:
Đạt chuẩn Thiết bị gốc (OE): Lốp xe nâng Nexen là nhà cung cấp lốp đặc xe nâng chính hãng được nhiều hãng xe nâng lớn trên toàn cầu như Doosan, Hyundai và Clark chứng nhận chất lượng. Điều này khẳng định độ tin cậy và tiêu chuẩn kỹ thuật cao mà sản phẩm mang lại.
Chất lượng Hàn Quốc: Các sản phẩm vỏ xe nâng Nexen được sản xuất 100% tại Hàn Quốc (Made in KOREA) theo quy trình kiểm soát nghiêm ngặt. Điều này giúp đảm bảo sự đồng nhất về chất lượng và độ bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng.
Thân thiện với môi trường: Nexen ưu tiên sử dụng các vật liệu thân thiện với môi trường và tuân thủ các quy định khắt khe như REACH của Châu Âu. Điều này không chỉ an toàn cho người sử dụng mà còn thể hiện cam kết phát triển bền vững của thương hiệu.

Các dòng sản phẩm lốp xe nâng nexen phổ biến
Lốp xe nâng Nexen được phân chia thành hai loại chính: Lốp Đặc Đàn Hồi (Solid Resilient Tires) và Lốp Ép (Press-on Tires), nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu của các môi trường làm việc từ ngoài trời khắc nghiệt đến trong nhà kho sạch sẽ.
Lốp đặc đàn hồi (solid resilient tires)
Đây là dòng sản phẩm chủ lực, được thiết kế để thay thế hoàn toàn lốp hơi truyền thống. Lốp đặc xe nâng đàn hồi mang lại độ bền vượt trội, khả năng chống đâm thủng tuyệt đối và tuổi thọ cao.
Dòng solidpro (cao cấp)
SOLIDPRO được xem là giải pháp tối ưu cho việc xử lý vật liệu (Material Handling) với nhiều ưu điểm nổi bật:
Đa dạng mẫu gai: Cung cấp cả phiên bản gai Traction (MTP) giúp tăng lực kéo và phiên bản Smooth (PL) mặt trơn, lý tưởng cho các bề mặt sàn phẳng trong nhà xưởng.
Tăng cường hiệu suất: Lốp được tối ưu hóa nhằm mang lại độ ổn định cao nhất và khả năng chịu tải nặng hiệu quả.
Giảm độ rung: Thiết kế đặc biệt giúp giảm rung chấn, tạo sự thoải mái hơn cho người lái và bảo vệ các bộ phận của xe.
Tùy chọn đặc biệt: Có sẵn các phiên bản không để lại vệt (Non-marking) và phiên bản kẹp nhanh (CLIP/EF Mount) để việc lắp đặt trở nên dễ dàng, nhanh chóng.
Dòng all-pro hp (hiệu suất, chi phí hợp lý)
Nếu bạn cần một giải pháp thay thế với chi phí đầu tư ban đầu hợp lý nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất mạnh mẽ, dòng ALL-PRO HP là lựa chọn đáng cân nhắc:
Mẫu gai chữ X: Sử dụng mẫu gai chữ X (Cross Bar X Pattern) giúp vỏ xe nâng Nexen ALL-PRO tạo ra lực kéo ấn tượng, rất phù hợp cho các khu vực nền không bằng phẳng hoặc đòi hỏi độ bám cao.
Vận hành ổn định: Đảm bảo khả năng hoạt động liên tục và ổn định trong các ca làm việc dài.
Lắp đặt linh hoạt: Tương tự SOLIDPRO, dòng này cũng có tùy chọn phiên bản kẹp nhanh (CLIP/EF Mount).
Lốp ép (press-on tires)
Đây là dòng lốp được thiết kế riêng cho các xe nâng hoạt động trong môi trường nhà kho, nhà xưởng, nơi cần độ ổn định tuyệt đối và bề mặt lốp phải bằng phẳng.
NEXEN (Cổ điển): Cung cấp các loại gai khác nhau (LUG/PL/RIB), với đặc tính chịu tải trọng lớn và ít sinh nhiệt, kéo dài tuổi thọ lốp.
NEXEN POB: Dòng này được tối ưu hóa cho môi trường trong nhà, giúp tiết kiệm nhiên liệu, và có nhiều mẫu gai cùng tùy chọn không để lại vệt.

Ứng dụng lốp xe nâng nexen trong môi trường làm việc khắc nghiệt
Nhờ vào độ bền và khả năng chịu tải vượt trội, lốp xe nâng Nexen được các doanh nghiệp lựa chọn để sử dụng trong nhiều môi trường làm việc đặc thù, đòi hỏi chất lượng lốp đặc xe nâng cao như:
Khu vực Cảng biển và Bãi Container: Vỏ xe nâng Nexen thường xuyên được lắp đặt cho các loại xe có tải trọng lớn và hoạt động liên tục, ví dụ như xe đầu kéo container (Port Trailer) hay các loại xe nâng chuyên dụng để bốc xếp container (Reach Stacker, Container Handler).
Thiết bị mặt đất tại Sân bay (GSE): Các thiết bị hỗ trợ mặt đất tại sân bay cần độ tin cậy cao, do đó, bánh đặc xe nâng Nexen là lựa chọn phổ biến cho xe đẩy hành lý (Dolly), xe nâng hàng (Deck Loader) và cầu dẫn hành khách (Boarding Bridge).
Các loại phương tiện chuyên dụng khác: Lốp xe nâng Nexen cũng được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nặng và môi trường dễ gây hư hại lốp, bao gồm xe nâng phục vụ trong nhà máy thép, xưởng đóng tàu, bến cảng, xe chở xỉ (Slag Pot Carrier), và xe nâng cắt kéo.
Thông số kỹ thuật chi tiết của các dòng lốp xe nâng nexen
Để giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn được vỏ xe nâng Nexen phù hợp với loại xe và nhu cầu tải trọng, Xe Nâng Miền Nam cung cấp bảng thông số kỹ thuật lốp Nexen chi tiết cho hai dòng sản phẩm chủ đạo: SOLIDPRO và ALL-PRO HP.
Thông số kỹ thuật chi tiết dòng nexen solidpro (mtp)
Dòng SOLIDPRO là lốp đặc xe nâng cao cấp, đa dạng về mẫu gai, phù hợp với hầu hết các điều kiện vận hành.
Kích thước (Mã Sản Phẩm) | La-zăng (Rim) | Tùy chọn Kẹp (CLIP) | Đường Kính Ngoài (mm) | Bề Rộng (mm) | Tải Trọng (Tải/Lái - kg) | Tải Trọng Tĩnh (kg) | Trọng Lượng (kg) |
4.00-8 | 3.00D | Có | 405 | 116 | 950 / 730 | 1100 | 11.6 |
5.00-8 | 3.00D | Có | 458 | 125 | 1415 / 1090 | 1645 | 15.8 |
15x4 1/2-8 (125/75-8) | 3.00D | Có | 376 | 115 | 1040 / 800 | 1210 | 9.2 |
16x6-8 (150/75-8) | 4.33R | Có | 419 | 152 | 1495 / 1150 | 1740 | 15.8 |
18x7-8 (180/70-8) | 4.33R | Có | 454 | 156 | 2145 / 1650 | 2490 | 20.5 |
6.00-9 | 4.00E | Có | 530 | 139 | 1885 / 1450 | 2190 | 26.5 |
21x8-9 (200/75-9) | 6.00E | Có | 518 | 184 | 2755 / 2120 | 3200 | 32.5 |
200/50-10 | 6.50F | Có | 457 | 198 | 2470 / 1900 | 2870 | 24.1 |
6.50-10 | 5.00F | Có | 580 | 172 | 2340 / 1800 | 2720 | 35.8 |
23x9-10 (225/75-10) | 6.50E | Có | 583 | 204 | 3445 / 2650 | 4000 | 46.3 |
7.00-12 | 5.00S | Có | 653 | 172 | 2920 / 2240 | 3380 | 45.6 |
23x10-12 (250/60-12) | 8.00G | Có | 589 | 240 | 3770 / 2900 | 4380 | 51.9 |
6.00-15 | 4.50E | Có | 693 | 155 | 2455 / 1820 | 3165 | 43.0 |
7.00-15 | 5.50 | Có | 734 | 175 | 3545 / 2725 | 4115 | 56.1 |
7.50-15 | 5.50 | Có | 755 | 197 | 3900 / 3000 | 4530 | 65.9 |
250-15 (250/70-15) | 7.00 | Có | 716 | 226 | 4745 / 3650 | 5510 | 66.1 |
8.15-15 (28x9-15) | 7.00 | Có | 696 | 212 | 3445 / 2650 | 4380 | 58.9 |
8.25-15 | 5.50 | Có | 814 | 202 | 4615 / 3550 | 5510 | 80.6 |
300-15 (315/70-15) | 8.00 | Có | 820 | 266 | 5850 / 4500 | 6795 | 109.0 |
7.50-16 | 5.50 | Có | 780 | 197 | 3950 / 3050 | 4605 | 69.8 |
9.00-20 | 7.00 | Không | 1017 | 232 | 5400 / 4500 | 6795 | 137.9 |
10.00-20 | 7.50 | Không | 1024 | 258 | 6000 / 5000 | 7550 | 160.8 |
Thông số kỹ thuật chi tiết dòng nexen all-pro hp (cbx)
Dòng ALL-PRO HP sử dụng mẫu gai chữ X (Cross Bar) độc đáo, mang lại lực kéo vượt trội, là giải pháp hiệu quả về chi phí cho bánh đặc xe nâng Nexen.
Kích thước (Mã Sản Phẩm) | La-zăng (Rim) | Tùy chọn Kẹp (CLIP) | Đường Kính Ngoài (mm) | Bề Rộng (mm) | Tải Trọng (Tải/Lái - kg) | Tải Trọng Tĩnh (kg) | Trọng Lượng (kg) |
5.00-8 | 3.00D | Có | 458 | 125 | 1415 / 1090 | 1645 | 17.1 |
15x4 1/2-8 (125/75-8) | 3.00D | Có | 376 | 115 | 1040 / 800 | 1210 | 9.6 |
16x6-8 (150/75-8) | 4.33RW | Có | 419 | 152 | 1495 / 1150 | 1740 | 16.2 |
18x7-8 (180/70-8) | 4.33RW | Có | 454 | 156 | 2145 / 1650 | 2490 | 20.7 |
6.00-9 | 4.00E | Có | 530 | 139 | 1885 / 1450 | 2190 | 26.6 |
21x8-9 (200/75-9) | 6.00E | Có | 518 | 184 | 2755 / 2120 | 3200 | 33.4 |
200/50-10 | 6.50F | Có | 457 | 198 | 2470 / 1900 | 2870 | 24.7 |
6.50-10 | 5.00F | Có | 580 | 172 | 2340 / 1800 | 2720 | 35.9 |
23x9-10 (225/75-10) | 6.50E | Có | 583 | 204 | 3445 / 2650 | 4000 | 47.3 |
7.00-12 | 5.00S | Có | 653 | 172 | 2920 / 2240 | 3380 | 46.5 |
23x10-12 (250/60-12) | 8.00G | Có | 589 | 240 | 3770 / 2900 | 4380 | 52.6 |
7.00-15 | 5.50 | Có | 734 | 175 | 3545 / 2725 | 4115 | 57.3 |
7.50-15 | 6.50 | Có | 755 | 197 | 3900 / 3000 | 4530 | 69.9 |
250-15 (205/70-15) | 7.00 | Có | 716 | 226 | 4745 / 3650 | 5510 | 68.7 |
8.15-15 (28x9-15) | 7.00 | Có | 696 | 212 | 3445 / 2650 | 4380 | 60.1 |
8.25-15 | 6.50 | Có | 814 | 202 | 4750 / 3650 | 5510 | 84.3 |
300-15 (315/70-15) | 8.00 | Có | 812 | 266 | 5850 / 4500 | 6795 | 111.4 |
Lưu ý quan trọng khi chọn lốp xe nâng nexen
Khi chọn mua lốp xe nâng Nexen, người dùng cần lưu ý một số điểm quan trọng liên quan đến cách gọi tên kích thước và điều kiện vận hành tối ưu của lốp.
Đa dạng cách gọi kích thước: Trên thị trường, một số kích thước vỏ xe nâng Nexen có nhiều tên gọi tương đương nhau. Ví dụ:
Kích thước 8.15-15 có thể được gọi là 28x9-15 hoặc 225/75-15.
Kích thước 16x6-8 tương đương với 150/75-8.
Kích thước 300-15 cũng là 315/70-15.
Tốc độ vận hành: Các giá trị tải trọng đã được công bố trong bảng thông số kỹ thuật lốp Nexen phía trên chỉ được đảm bảo khi xe nâng hoạt động ở tốc độ tối đa là 25 km/h. Việc vượt quá tốc độ này có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ và khả năng chịu tải của lốp.
Tóm lại, bánh đặc xe nâng hiệu Nexen là một giải pháp rất đáng tin cậy. Với sự đa dạng từ dòng SOLIDPRO cao cấp đến ALL-PRO HP hiệu suất cao, cùng với cam kết về chất lượng sản xuất tại Hàn Quốc và tiêu chuẩn môi trường, lốp xe nâng Nexen luôn khẳng định vị thế là thương hiệu hàng đầu.
Xem thêm: Bảng Giá Lốp Xe Nâng 7.00-12
Xe nâng miền nam – địa chỉ cung cấp lốp xe nâng nexen uy tín
Sau khi tìm hiểu chi tiết về lốp đặc xe nâng Nexen, bao gồm các dòng sản phẩm, ưu điểm nổi bật và giá lốp xe nâng Nexen tham khảo, chắc chắn bạn đã có đủ thông tin để lựa chọn loại lốp xe nâng Nexen phù hợp.
Công ty Xe Nâng Miền Nam tự hào là đơn vị phân phối vỏ xe nâng Nexen chính hãng, cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng cao, có nguồn gốc rõ ràng cùng chính sách bảo hành minh bạch.
Nếu quý khách hàng có nhu cầu tư vấn hoặc tìm mua Lốp xe nâng Nexen (kích thước cụ thể như lốp xe nâng 7.00-12 Nexen hay bất kỳ kích thước nào khác), hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được đội ngũ chuyên viên hỗ trợ và nhận báo giá ưu đãi nhất!
Hotline Tư vấn/Đặt hàng: 0978 71 6598 – 0972 63 6061
Địa chỉ Showroom: 139A đường Trần Quang Diệu, khu phố Tân Phước, Phường Tân Bình, Thành phố Dĩ An, Bình Dương.
Website Chính thức: xenangmiennam.vn
Chúng tôi luôn sẵn lòng giải đáp mọi thắc mắc của bạn về bánh đặc xe nâng và các giải pháp phụ tùng xe nâng khác. Hãy liên hệ với Xe Nâng Miền Nam ngay hôm nay để nhận được sự hỗ trợ nhanh chóng!



Bình luận